- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
Nắng xuân ấm áp.
ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)
Gió xuân ấm áp, nắng vàng rực rỡ.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
Nắng xuân ấm áp.
ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)
Gió xuân ấm áp, nắng vàng rực rỡ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.