- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hài hòa; hòa hợp
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa thuận; hòa hợp
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
thị trấn Hoà Mỹ, huyện Chương Hoá, Đài Loan
Thị trấn Hòa Mỹ ở huyện Chương Hóa.
hài hòa; hòa hợp
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa thuận; hòa hợp
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
thị trấn Hoà Mỹ, huyện Chương Hoá, Đài Loan
Thị trấn Hòa Mỹ ở huyện Chương Hóa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
hài hòa; hòa hợp
hài hòa; hòa hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.