- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
nhào bột
Mẹ đang nhào bột trong bếp.
nhào bột
Mẹ đang nhào bột trong bếp.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nhào bột
nhào bột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.