- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)
Gió nhẹ thổi vào mặt tôi.
phong cách Nhật (ẩm thực v.v.); (Đài) kiểu Nhật Bản
Nhà hàng này có món ăn kiểu Nhật.
gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)
Gió nhẹ thổi vào mặt tôi.
phong cách Nhật (ẩm thực v.v.); (Đài) kiểu Nhật Bản
Nhà hàng này có món ăn kiểu Nhật.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)
gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.