- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ẩm thực Nhật Bản
Tôi thích ăn món Nhật.
ẩm thực Nhật Bản
Tôi thích ăn món Nhật.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ẩm thực Nhật Bản
ẩm thực Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.