- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
lời nguyền; bùa chú; thần chú
Anh ấy đang đọc thần chú.
câu thần chú; bùa chú
Anh ấy đã đọc một đoạn chú văn.
mắng chửi; quát mắng
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
lời nguyền; bùa chú; thần chú
Anh ấy đang đọc thần chú.
câu thần chú; bùa chú
Anh ấy đã đọc một đoạn chú văn.
mắng chửi; quát mắng
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
lời nguyền; bùa chú; thần chú
lời nguyền; bùa chú; thần chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.