cựa quậy; ngọ nguậy
Anh ấy nằm trên giường cựa quậy.
di chuyển; đổi chỗ; tráo đổi
// NGHĨA CHÍNHcựa quậy; ngọ nguậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.