ngoác miệng; vén mép (môi)
中嘴角向两边张开或拉动zuǐ jiǎo xiàng liǎngbiān zhāngkāi huò lādòng
Anh ấy nhe răng cười.
dùng trong 罵罵咧咧|骂骂咧咧[ma4 ma5 lie1 lie1]
中嘴巴张开或说话的样子zuǐba zhāngkāi huò shuōhuà de yàngzi
dùng trong từ "lải nhải; nói dài dòng"
中不停地说话;说个不停búting de shuōhuà;shuō ge búting
dùng trong từ "đại đại liệt liệt" (dáng vẻ cẩu thả, xuề xoà)
thán từ cuối câu (dùng để cảm thán)
中句子末尾用的感叹词jùzi mòwěi yòng de gǎntàn cí
Bạn đi nhanh lên!
ngoác miệng; vén mép (môi)
中嘴角向两边张开或拉动zuǐ jiǎo xiàng liǎngbiān zhāngkāi huò lādòng
Anh ấy nhe răng cười.
dùng trong 罵罵咧咧|骂骂咧咧[ma4 ma5 lie1 lie1]
中嘴巴张开或说话的样子zuǐba zhāngkāi huò shuōhuà de yàngzi
dùng trong từ "lải nhải; nói dài dòng"
中不停地说话;说个不停búting de shuōhuà;shuō ge búting
dùng trong từ "đại đại liệt liệt" (dáng vẻ cẩu thả, xuề xoà)
thán từ cuối câu (dùng để cảm thán)
中句子末尾用的感叹词jùzi mòwěi yòng de gǎntàn cí
Bạn đi nhanh lên!
ngoác miệng; vén mép (môi)
dùng trong 罵罵咧咧|骂骂咧咧[ma4 ma5 lie1 lie1]
thán từ cuối câu (dùng để cảm thán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.