(thổ ngữ) khóc; rên rỉ; thút thít
Đứa trẻ khóc thút thít.
(khẩu, thổ ngữ) nói nhảm; nói bậy bạ
Anh ấy luôn nói chuyện vớ vẩn.
(thổ ngữ) khóc; rên rỉ; thút thít
Đứa trẻ khóc thút thít.
(khẩu, thổ ngữ) nói nhảm; nói bậy bạ
Anh ấy luôn nói chuyện vớ vẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.