- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)
Anh ấy đang viết một công văn.
bản tường trình/thông điệp của người đứng đầu chính phủ về tình hình quốc gia
Tổng thống đã đọc báo cáo.
văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)
Anh ấy đang viết một công văn.
bản tường trình/thông điệp của người đứng đầu chính phủ về tình hình quốc gia
Tổng thống đã đọc báo cáo.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)
văn bản công văn (giữa các cơ quan ngang cấp); tư văn (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.