- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Anh ấy bị chó cắn.
vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Anh ấy bị chó cắn.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.