- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
nhai; nghiền
Anh ấy thích nhai kẹo cao su.
nhai; nghiền
Anh ấy từ từ nhai thức ăn.
nhai lại; (bóng) nghiền ngẫm lại
Con bò đang nhai cỏ.
nhai; nghiền
Anh ấy thích nhai kẹo cao su.
nhai; nghiền
Anh ấy từ từ nhai thức ăn.
nhai lại; (bóng) nghiền ngẫm lại
Con bò đang nhai cỏ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
nhai; nghiền
nhai; nghiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
Anh ấy thích nhai thức ăn.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
Anh ấy thích nhai thức ăn.