- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
Anh ấy khăng khăng mình không sai.
kiên quyết khẳng định; nhất quyết cho rằng
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
Anh ấy khăng khăng mình không sai.
kiên quyết khẳng định; nhất quyết cho rằng
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.