- 口khẩu(miệng)
- 亥hợi(giờ Hợi, can chi thứ 12)
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
中表示叹气或呼喊的声音biǎoshì tànqì huò hūshǎng de shēngyīn
Haizz, thật đáng tiếc!
Ôi; Ái; Hỡi ơi (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)
中表示惊讶、难过、遗憾等感情的声音biǎoshì jīngyà、nánguò、yíhanàn děng gǎnqíng de shēngyīn
chà; ôi trời (thán từ)
ho
中用力从喉咙里排出气体的声音yòng lì cóng hóulóng lǐ pái chū qìtǐ de shēngyīn
Anh ấy ho rất dữ dội.
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
中表示叹气或呼喊的声音biǎoshì tànqì huò hūshǎng de shēngyīn
Haizz, thật đáng tiếc!
Ôi; Ái; Hỡi ơi (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)
中表示惊讶、难过、遗憾等感情的声音biǎoshì jīngyà、nánguò、yíhanàn děng gǎnqíng de shēngyīn
chà; ôi trời (thán từ)
ho
中用力从喉咙里排出气体的声音yòng lì cóng hóulóng lǐ pái chū qìtǐ de shēngyīn
Anh ấy ho rất dữ dội.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
ho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示惊讶、遗憾或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yíhàn huò búmǎn de gǎntànci
Chết tiệt, tôi quên mất rồi!
than thở; ôi chao (thán từ)
中表示惊讶、叹息的声音biǎoshì jīngyà、tànxī de shēngyīn
中表示惊讶、遗憾或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yíhàn huò búmǎn de gǎntànci
Chết tiệt, tôi quên mất rồi!
than thở; ôi chao (thán từ)
中表示惊讶、叹息的声音biǎoshì jīngyà、tànxī de shēngyīn