âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来表示笑声或其他声音的词yònglái biǎoshì xiàoshēng huò qítā shēngyīn de cí
Anh ấy đến rồi kìa!
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
中表示事情显然、当然biǎoshì shìqing xiǎnrán、dāngrán
Anh ấy biết rồi mà.
khạc (ra); nhổ ra
中用力从喉咙里发出声音,把痰或东西吐出来yònglì cóng hóulóng lǐ fāchū shēngyīn, bǎ tán huò dōngxi tǔ chūlái
Anh ấy đã ho ra máu.
tiếng kêu "lọc cọc"; (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận)
中表示声音的拟声词;或句末助词,表示确认、肯定的语气biǎoshì shēngyīn de nǐshēngcí;huò jùmò zhùcí,biǎoshì quèhuà、kěndìng de yǔqì
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来表示笑声或其他声音的词yònglái biǎoshì xiàoshēng huò qítā shēngyīn de cí
Anh ấy đến rồi kìa!
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
中表示事情显然、当然biǎoshì shìqing xiǎnrán、dāngrán
Anh ấy biết rồi mà.
khạc (ra); nhổ ra
中用力从喉咙里发出声音,把痰或东西吐出来yònglì cóng hóulóng lǐ fāchū shēngyīn, bǎ tán huò dōngxi tǔ chūlái
Anh ấy đã ho ra máu.
tiếng kêu "lọc cọc"; (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận)
中表示声音的拟声词;或句末助词,表示确认、肯定的语气biǎoshì shēngyīn de nǐshēngcí;huò jùmò zhùcí,biǎoshì quèhuà、kěndìng de yǔqì
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
khạc (ra); nhổ ra
(trợ từ cuối câu tương tự 了, chỉ ra rằng cái gì đó là hiển nhiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.