- 口khẩu(miệng)
- 亥hợi(giờ Hợi, can chi thứ 12)
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
ho sặc; sặc sụa (do ho)
ho sặc; sặc sụa (do ho)
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.
ho sặc; sặc sụa (do ho)
ho sặc; sặc sụa (do ho)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.