- 口khẩu(miệng)
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã chết rồi.
trút hơi thở cuối cùng; tắt thở
Anh ấy đã trút hơi thở cuối cùng.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã chết rồi.
trút hơi thở cuối cùng; tắt thở
Anh ấy đã trút hơi thở cuối cùng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
qua đời; từ trần
qua đời; từ trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.