- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
đau khổ và oán thán; ai oán
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
ai oán; than thở đầy oán trách
Trên mặt cô ấy mang một chút ai oán.
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
đau khổ và oán thán; ai oán
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
ai oán; than thở đầy oán trách
Trên mặt cô ấy mang một chút ai oán.
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
đau khổ và oán thán; ai oán
đau khổ và oán thán; ai oán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
đau thương và oán thán; ai oán
Cô ấy hát những bài hát ai oán.
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
đau thương và oán thán; ai oán
Cô ấy hát những bài hát ai oán.