- 辶sước(di chuyển, bước đi)
- 扁biển(dẹt, tấm bảng)
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]
Tiếng kêu than khắp nơi, dân chúng không sống nổi.
người đói khổ khắp nơi; khắp nơi toàn người lưu lạc khốn khổ [thành ngữ]
Sau chiến tranh, người chết đói nằm la liệt khắp nơi.
khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]
Tiếng kêu than khắp nơi, dân chúng không sống nổi.
người đói khổ khắp nơi; khắp nơi toàn người lưu lạc khốn khổ [thành ngữ]
Sau chiến tranh, người chết đói nằm la liệt khắp nơi.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]
khắp nơi than khóc, dân tình điêu đứng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.