- 口khẩu(miệng, cửa miệng)
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
thương hiệu; nhãn hiệu
中商品或公司的名称和标志,代表其质量和信誉shāngpǐn huò gōngsī de míngchèn hé biāozhì、dàibiǎo qī zhìliàng hé xìnyù
Bạn thích thương hiệu nào?
thương hiệu; nhãn hiệu
中商品或公司的名称和标志,代表其质量和信誉shāngpǐn huò gōngsī de míngchèn hé biāozhì、dàibiǎo qī zhìliàng hé xìnyù
Bạn thích thương hiệu nào?
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thương hiệu; nhãn hiệu
thương hiệu; nhãn hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.