- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
dỗ dành; tán tỉnh
Anh ấy dỗ dành đứa trẻ ngủ.
dỗ dành; tán tỉnh
Anh ấy dỗ dành đứa trẻ ngủ.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
dỗ dành; tán tỉnh
dỗ dành; tán tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.