- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 向hướng(hướng về, phía)
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
nhạc cụ gõ castanets; phách gõ
Cô ấy biết chơi đàn castanet.
nhạc cụ gõ castanets; phách gõ
Cô ấy biết chơi đàn castanet.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
nhạc cụ gõ castanets; phách gõ
nhạc cụ gõ castanets; phách gõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.