- 口khẩu(miệng)
- 可khả(có thể, chấp thuận)
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ của tiểu vương quốc Kelantan
Kota Bharu là một thành phố ở Malaysia.
Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ của tiểu vương quốc Kelantan
Kota Bharu là một thành phố ở Malaysia.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ của tiểu vương quốc Kelantan
Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ của tiểu vương quốc Kelantan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.