- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 拉lạp(kéo, lôi)
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
rải rác; lác đác; lơ thơ
Mưa rơi lác đác cả ngày.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
Mưa rơi lất phất cả ngày.
lác đác; rải rác; lơ thơ
rải rác; lác đác; lơ thơ
Mưa rơi lác đác cả ngày.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
Mưa rơi lất phất cả ngày.
lác đác; rải rác; lơ thơ
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
rải rác; lác đác; lơ thơ
rải rác; lác đác; lơ thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
Mưa rơi lất phất cả ngày.
rải rác; lúc thì làm lúc thì thôi; dở dang không dứt khoát
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
Mưa rơi lất phất cả ngày.
rải rác; lúc thì làm lúc thì thôi; dở dang không dứt khoát