- 口khẩu(miệng)
- 那na(cái đó, ở đó)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
Bạn không khỏe ở đâu?
Bạn muốn đi du lịch ở thành phố nào?
Vấn đề ở đâu?
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
(trợ từ cuối câu nhấn mạnh, dùng thay cho 啊 sau từ kết thúc bằng 'n')
中句子末尾的语气词,表示强调或反问jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì qiánghuà huò fǎnwèn
Bạn thích màu nào?
Chỗ này vui thật đấy!
nào; đâu (cách đọc Đài Loan)
中用来询问人、事物、地点等,表示不确定要了解的对象yònglái xúnwèn rén、shìwù、dìdiǎn děng,biǎoshì búquèdìng yào liǎojiě de duìxiàng
Người nào là giáo viên của bạn?
Bạn muốn đi du lịch thành phố nào?
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]
中中国古代神话中的一个神仙人物名字zhōngguó gǔdài shénhuà zhōng de yīgè shénxiān rénwù míngzì
cái nào; (đứng trước lượng từ hoặc số từ) nào
中用来询问或选择事物、人或处所yònglái xúnwèn huò xuǎnzé shìwù、rén huò chǔsuǒ
Bạn thích quyển sách nào?
Bạn muốn mua cái áo nào vậy?
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
Bạn không khỏe ở đâu?
Bạn muốn đi du lịch ở thành phố nào?
Vấn đề ở đâu?
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
(trợ từ cuối câu nhấn mạnh, dùng thay cho 啊 sau từ kết thúc bằng 'n')
中句子末尾的语气词,表示强调或反问jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì qiánghuà huò fǎnwèn
Bạn thích màu nào?
Chỗ này vui thật đấy!
nào; đâu (cách đọc Đài Loan)
中用来询问人、事物、地点等,表示不确定要了解的对象yònglái xúnwèn rén、shìwù、dìdiǎn děng,biǎoshì búquèdìng yào liǎojiě de duìxiàng
Người nào là giáo viên của bạn?
Bạn muốn đi du lịch thành phố nào?
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]
中中国古代神话中的一个神仙人物名字zhōngguó gǔdài shénhuà zhōng de yīgè shénxiān rénwù míngzì
cái nào; (đứng trước lượng từ hoặc số từ) nào
中用来询问或选择事物、人或处所yònglái xúnwèn huò xuǎnzé shìwù、rén huò chǔsuǒ
Bạn thích quyển sách nào?
Bạn muốn mua cái áo nào vậy?
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
(trợ từ cuối câu nhấn mạnh, dùng thay cho 啊 sau từ kết thúc bằng 'n')
nào; đâu (cách đọc Đài Loan)
cái nào; (đứng trước lượng từ hoặc số từ) nào
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
(trợ từ cuối câu nhấn mạnh, dùng thay cho 啊 sau từ kết thúc bằng 'n')
cái nào; (đứng trước lượng từ hoặc số từ) nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
Bạn muốn đi du lịch thành phố nào?
Na Tra là một nhân vật thần thoại.
Na Tra là một anh hùng nhỏ tuổi trong truyện dân gian Trung Quốc.
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
Bạn muốn đi du lịch thành phố nào?
Na Tra là một nhân vật thần thoại.
Na Tra là một anh hùng nhỏ tuổi trong truyện dân gian Trung Quốc.