- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)
Cô ấy khóc linh rất đau lòng.
khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)
Cô ấy khóc linh rất đau lòng.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)
khóc linh (khóc trước linh cữu hoặc bàn thờ người đã khuất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.