- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
giọng nức nở; giọng mếu khóc
Cô ấy nói bằng giọng nức nở.
nức nở; khóc thút thít
Cô ấy nói chuyện với giọng nức nở.
nhạc tang; nhạc ai điếu
Anh ấy hát bài hát này bằng giọng ai oán.
giọng nức nở; giọng mếu khóc
Cô ấy nói bằng giọng nức nở.
nức nở; khóc thút thít
Cô ấy nói chuyện với giọng nức nở.
nhạc tang; nhạc ai điếu
Anh ấy hát bài hát này bằng giọng ai oán.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
giọng nức nở; giọng mếu khóc
giọng nức nở; giọng mếu khóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giọng khóc; giọng nức nở
Cô ấy hát với giọng ai oán.
giọng khóc; giọng nức nở
Cô ấy hát với giọng ai oán.