- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng
Anh ấy luôn ấp úng, không trả lời trực tiếp.
ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng
Anh ấy luôn ấp úng, không trả lời trực tiếp.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng
ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.