- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn
Anh ấy luôn rên rỉ.
rên rỉ; ầm ừ; lầm bầm
Anh ấy rên rỉ than vãn.
càu nhàu; lầm bầm; rên rỉ
Anh ấy luôn lẩm bẩm.
rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn
Anh ấy luôn rên rỉ.
rên rỉ; ầm ừ; lầm bầm
Anh ấy rên rỉ than vãn.
càu nhàu; lầm bầm; rên rỉ
Anh ấy luôn lẩm bẩm.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn
rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.