nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
nghẹn; nghẹn ngào
Anh ấy bị nghẹn thức ăn.
nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
nghẹn; nghẹn ngào
Anh ấy bị nghẹn thức ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.