hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng(kế thừa)
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nghẹn.
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng(kế thừa)
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nghẹn.
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.