- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
họ Hoa môi (Labiatae)
Các loài thực vật thuộc họ hoa môi có nhiều giá trị y học.
họ Hoa môi (Labiatae)
Các loài thực vật thuộc họ hoa môi có nhiều giá trị y học.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Hoa môi (Labiatae)
họ Hoa môi (Labiatae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.