- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
khóe miệng; góc miệng
Khóe môi cô ấy nở một nụ cười.
khóe miệng; góc môi
Khóe môi cô ấy mang theo một nụ cười.
khóe miệng; góc miệng
Khóe môi cô ấy nở một nụ cười.
khóe miệng; góc môi
Khóe môi cô ấy mang theo một nụ cười.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
khóe miệng; góc miệng
khóe miệng; góc miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.