- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
món chiên kiểu Nhật, thường là gà chiên giòn (karaage)
Tôi thích ăn gà rán kiểu Nhật.
món chiên kiểu Nhật, thường là gà chiên giòn (karaage)
Tôi thích ăn gà rán kiểu Nhật.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
món chiên kiểu Nhật, thường là gà chiên giòn (karaage)
món chiên kiểu Nhật, thường là gà chiên giòn (karaage)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.