- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
bán vé
Xin hỏi, quầy bán vé ở đâu?
bán vé
Xin hỏi, quầy bán vé ở đâu?
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
bán vé
bán vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.