- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
cửa bán vé; ô bán vé
Xin hỏi quầy bán vé ở đâu?
cửa bán vé; ô bán vé
Xin hỏi quầy bán vé ở đâu?
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cửa bán vé; ô bán vé
cửa bán vé; ô bán vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.