- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
nhân viên bán vé
Người bán vé yêu cầu tôi xuất trình vé.
nhân viên bán vé
Người bán vé yêu cầu tôi xuất trình vé.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên bán vé
nhân viên bán vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.