- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)
Đây là một trong hai người bạn duy nhất của tôi.
một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)
Đây là một trong hai người bạn duy nhất của tôi.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)
một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.