- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.
lo sợ rằng; e rằng; sợ nhỡ
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.
lo sợ rằng; e rằng; sợ nhỡ
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.