- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
duy vật; duy vật luận
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa duy vật.
duy vật; duy vật luận
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa duy vật.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
duy vật; duy vật luận
duy vật; duy vật luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.