- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
chủ nghĩa duy mỹ; (tính) đẹp thuần túy; lãng mạn hóa vẻ đẹp
Cô ấy thích những thứ duy mỹ.
chủ nghĩa duy mỹ; (tính) đẹp thuần túy; lãng mạn hóa vẻ đẹp
Cô ấy thích những thứ duy mỹ.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
chủ nghĩa duy mỹ; (tính) đẹp thuần túy; lãng mạn hóa vẻ đẹp
chủ nghĩa duy mỹ; (tính) đẹp thuần túy; lãng mạn hóa vẻ đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.