- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
chỉ đọc (tin học)
Tài liệu này là chỉ đọc.
chỉ đọc (tin học)
Tài liệu này là chỉ đọc.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
chỉ đọc (tin học)
chỉ đọc (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.