- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới kinh doanh; thương giới
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
giới thương nhân; thương giới
giới kinh doanh; thương giới
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh doanh.
giới thương nhân; thương giới
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới kinh doanh; thương giới
giới kinh doanh; thương giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.