- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
thương học; kinh doanh học
Cô ấy muốn học ngành thương mại.
ngành thương mại; khoa kinh doanh
Anh ấy học ngành thương mại ở đại học.
thương học; kinh doanh học
Cô ấy muốn học ngành thương mại.
ngành thương mại; khoa kinh doanh
Anh ấy học ngành thương mại ở đại học.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
thương học; kinh doanh học
thương học; kinh doanh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.