- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thương lượng; đàm phán
Chúng ta hãy thương lượng một chút.
bàn bạc; thảo luận; thương lượng
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
thương lượng; đàm phán
Chúng ta hãy thương lượng một chút.
bàn bạc; thảo luận; thương lượng
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thương lượng; đàm phán
thương lượng; đàm phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.