- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
huyện Thương Đô, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Thương Đô ở Nội Mông.
huyện Thương Đô, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Thương Đô ở Nội Mông.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
huyện Thương Đô, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
huyện Thương Đô, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.