- 口khẩu(miệng)
- 畏úy(sợ hãi)
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
cho bú; cho con bú sữa mẹ
Cô ấy đang cho con bú.
cho bú; cho con bú sữa mẹ
Cô ấy đang cho con bú.
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
cho bú; cho con bú sữa mẹ
cho bú; cho con bú sữa mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.