- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
中在某方面做得很好;有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo; yǒu hěn qiáng de néngglì
Anh ấy giỏi giải quyết vấn đề.
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
中在某方面做得很好;有很强的能力zài mǒu fāngmiàn zuò de hěn hǎo; yǒu hěn qiáng de néngglì
Anh ấy giỏi giải quyết vấn đề.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
giỏi; thành thạo; có năng khiếu về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.