- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
Anh ấy là một người nhân ái.
người tốt; người thiện lương
Anh ấy là một người tốt.
người tốt; người lương thiện
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
Anh ấy là một người nhân ái.
người tốt; người thiện lương
Anh ấy là một người tốt.
người tốt; người lương thiện
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.