- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hay quên; trí nhớ kém
Anh ấy rất hay quên.
hay quên; trí nhớ kém
Anh ấy rất hay quên.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
hay quên; trí nhớ kém
hay quên; trí nhớ kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.